to horrify
Pronunciation
/ˈhɔɹəˌfaɪ/
horrified

Định nghĩa và ý nghĩa của "horrify"trong tiếng Anh

to horrify
01

khiếp sợ, làm kinh hãi

to cause intense fear, shock, or disgust in someone
Transitive: to horrify sb
to horrify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
horrify
ngôi thứ ba số ít
horrifies
hiện tại phân từ
horrifying
quá khứ đơn
horrified
quá khứ phân từ
horrified
Các ví dụ
The discovery of the mutilated animals in the woods horrified the local community.
Việc phát hiện ra những con vật bị xé xác trong rừng đã làm kinh hãi cộng đồng địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng