Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Appetizer
01
món khai vị, đồ nhắm
a small dish that is eaten before the main part of a meal
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
appetizers
Các ví dụ
We started our meal with a delicious appetizer of bruschetta topped with fresh tomatoes and basil.
Chúng tôi bắt đầu bữa ăn với một món khai vị ngon là bánh bruschetta phủ cà chua tươi và húng quế.



























