Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Appetizer
01
món khai vị, đồ nhắm
a small dish that is eaten before the main part of a meal
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
appetizers
Các ví dụ
She ordered a variety of appetizers, including shrimp cocktail and stuffed mushrooms, to share with the table.
Cô ấy đã gọi nhiều loại món khai vị, bao gồm cocktail tôm và nấm nhồi, để chia sẻ với bàn.



























