honorarium
ho
ˌɒ
o
no
ra
ˈrɛə
reē
rium
riəm
riēm
cinerariumsanatariumsanitariumoceanarium

Định nghĩa và ý nghĩa của "honorarium"trong tiếng Anh

Honorarium
01

thù lao, khoản trả công tượng trưng

payment given as a gesture of appreciation or respect for a service that is typically provided for free or on a voluntary basis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honoraria
Các ví dụ
In recognition of their valuable contributions, the nonprofit organization awarded an honorarium to the dedicated volunteers. 

Để ghi nhận những đóng góp quý báu của họ, tổ chức phi lợi nhuận đã trao một khoản thù lao danh dự cho các tình nguyện viên tận tụy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng