honor killing
ho
ˈɑ:
aa
nor
nər
nēr
ki
ki
lling
lɪng
ling
/ˈɒnə kˈɪlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honor killing"trong tiếng Anh

Honor killing
01

giết người vì danh dự, vụ giết người danh dự

the murder of a family member, usually a woman, for allegedly bringing shame or dishonor to the family
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honor killings
Các ví dụ
Honor killings are illegal and condemned worldwide.
Giết người vì danh dự là bất hợp pháp và bị lên án trên toàn thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng