Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honor killing
01
giết người vì danh dự, vụ giết người danh dự
the murder of a family member, usually a woman, for allegedly bringing shame or dishonor to the family
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honor killings
Các ví dụ
Honor killings are illegal and condemned worldwide.
Giết người vì danh dự là bất hợp pháp và bị lên án trên toàn thế giới.



























