Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honey
01
mật ong, mật ong nguyên chất
a sweet, sticky, thick liquid produced by bees that is yellow or brown and we can eat as food
Các ví dụ
They mix honey with yogurt and fresh fruits for a nutritious and delicious breakfast option.
Họ trộn mật ong với sữa chua và trái cây tươi để có một lựa chọn bữa sáng bổ dưỡng và ngon miệng.
honey
01
em yêu, tình yêu
used to address a person that one loves, particularly one's child, husband, wife, etc.
Các ví dụ
Do n't worry, honey, everything will be okay.
to honey
01
làm ngọt bằng mật ong, thêm mật ong để ngọt
sweeten with honey
honey
01
màu mật ong, có màu mật ong
of something having the color of honey



























