homesick
Pronunciation
/ˈhoʊmˌsɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homesick"trong tiếng Anh

homesick
01

nhớ nhà, buồn nhớ nhà

feeling sad because of being away from one's home
homesick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most homesick
so sánh hơn
more homesick
có thể phân cấp
Các ví dụ
After months overseas, he became deeply homesick and wanted to return.
Sau nhiều tháng ở nước ngoài, anh ấy trở nên vô cùng nhớ nhà và muốn trở về.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng