Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homesick
01
nhớ nhà, buồn nhớ nhà
feeling sad because of being away from one's home
Các ví dụ
After months overseas, he became deeply homesick and wanted to return.
Sau nhiều tháng ở nước ngoài, anh ấy trở nên vô cùng nhớ nhà và muốn trở về.
Cây Từ Vựng
homesickness
homesick
home
sick



























