Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hold in
[phrase form: hold]
01
kiềm chế, nén lại
to suppress the expression of one's feelings
Transitive: to hold in one's feelings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
hold
thì hiện tại
hold in
ngôi thứ ba số ít
holds in
hiện tại phân từ
holding in
quá khứ đơn
held in
quá khứ phân từ
held in
Các ví dụ
At emotional moments, many people find it challenging to hold their tears in.
Trong những khoảnh khắc xúc động, nhiều người thấy khó kìm nén nước mắt.
02
ôm sát, bó sát
to fit closely to the body
Intransitive
Các ví dụ
The jacket I bought last year still held in perfectly at the waist.
Chiếc áo khoác tôi mua năm ngoái vẫn ôm vừa vặn ở eo.



























