Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hip
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hips
Các ví dụ
She wore a sash that draped elegantly over her hip.
Cô ấy đeo một chiếc đai lụa thả lơ lửng một cách thanh lịch trên hông của mình.
02
tầm xuân, quả tầm xuân
the fruit produced by a rose plant
Các ví dụ
Birds feed on rose hips in winter.
Chim ăn quả tầm xuân vào mùa đông.
03
hông, xương chậu
the skeletal structure in vertebrates that supports the lower limbs in humans and the hind limbs or their equivalents in other animals
Các ví dụ
The dinosaur 's hips suggest it walked upright.
Hông của con khủng long cho thấy nó đi thẳng đứng.
04
hông, xương chậu
the ball-and-socket joint where the femur meets the acetabulum
Các ví dụ
Arthritis often affects the hips.
Viêm khớp thường ảnh hưởng đến hông.
05
đỉnh mái, sườn mái
the external angle created where the sloping side of a roof meets the sloping end
Các ví dụ
Hip rafters were installed during construction.
Xà hông đã được lắp đặt trong quá trình xây dựng.
hip
01
hợp thời trang, sành điệu
following the fashion of the day and aware of the latest trends
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
hippest
so sánh hơn
hipper
có thể phân cấp
Các ví dụ
The boutique sells hip clothing that appeals to young, fashion-forward people.
Cửa hàng bán quần áo hợp thời trang thu hút giới trẻ, những người tiên phong về thời trang.
Cây Từ Vựng
hipless
hip



























