hiking
Pronunciation
/ˈhaɪkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hiking"trong tiếng Anh

Hiking
01

đi bộ đường dài, leo núi

the activity of taking long walks in the countryside or mountains, often for fun
Dialectamerican flagAmerican
walkingbritish flagBritish
hiking definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She goes hiking every weekend to escape the hustle and bustle of the city.
Cô ấy đi đi bộ đường dài mỗi cuối tuần để thoát khỏi sự ồn ào của thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng