higher education
higher
ˈhaɪə
haie
e
ɛ
e
du
ʤʊ
joo
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "higher education"trong tiếng Anh

Higher education
01

giáo dục đại học, giáo dục cao đẳng

education at a university or similar educational institution that grants one an academic degree at the end 
higher education definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Higher education can be expensive, but it often leads to better job opportunities. 

Giáo dục đại học có thể đắt đỏ, nhưng thường dẫn đến cơ hội việc làm tốt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng