high school
Pronunciation
/hˈaɪ skˈuːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high school"trong tiếng Anh

High school
01

trường trung học phổ thông, trường cấp ba

a secondary school typically including grades 9 through 12
high school definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high schools
Các ví dụ
Extracurricular activities, such as sports teams, drama clubs, and student government, play an important role in high school, helping students build friendships and develop leadership skills.
Các hoạt động ngoại khóa, như đội thể thao, câu lạc bộ kịch và hội học sinh, đóng vai trò quan trọng trong trường trung học, giúp học sinh xây dựng tình bạn và phát triển kỹ năng lãnh đạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng