high gear
high
haɪ
hai
gear
gɪə
gie

Định nghĩa và ý nghĩa của "high gear"trong tiếng Anh

High gear
01

số cao, tốc độ tối đa

the gear in a vehicle or machine that allows for the fastest or most efficient performance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
high gears
Các ví dụ
The team kicked into high gear to meet the project deadline. 

Nhóm đã chuyển sang tốc độ cao để đáp ứng thời hạn dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng