Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High gear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
When the road flattened out, he shifted the car into high gear to increase speed.
Khi con đường bằng phẳng, anh ta chuyển xe sang số cao để tăng tốc độ.



























