high gear
Pronunciation
/hˈaɪ ɡˈɪɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high gear"trong tiếng Anh

High gear
01

số cao, tốc độ tối đa

the gear in a vehicle or machine that allows for the fastest or most efficient performance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
When the road flattened out, he shifted the car into high gear to increase speed.
Khi con đường bằng phẳng, anh ta chuyển xe sang số cao để tăng tốc độ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng