Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high and low
01
khắp nơi, từ trên xuống dưới
all around or in many places
Các ví dụ
They traveled high and low across the country to gather data for their research.
Họ đã đi khắp nơi trên đất nước để thu thập dữ liệu cho nghiên cứu của mình.



























