Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High-vitamin diet
01
chế độ ăn giàu vitamin, chế độ dinh dưỡng nhiều vitamin
a diet that prioritizes foods rich in vitamins, with the goal of maintaining optimal health and preventing nutritional deficiencies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-vitamin diets
Các ví dụ
She adopted a high-vitamin diet to ensure her body received essential nutrients for overall well-being.
Cô ấy áp dụng một chế độ ăn giàu vitamin để đảm bảo cơ thể nhận được các chất dinh dưỡng thiết yếu cho sức khỏe tổng thể.



























