Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-powered
01
có năng lực cao, có sức mạnh lớn
having exceptional strength, influence, or capabilities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-powered
so sánh hơn
more high-powered
có thể phân cấp
Các ví dụ
She recently landed a high-powered position as the CEO of a major tech company.
Cô ấy gần đây đã đảm nhận vị trí quyền lực cao với tư cách là CEO của một công ty công nghệ lớn.
02
công suất cao
(used of microscopes) capable of a high degree of magnification



























