Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-powered
01
có năng lực cao, có sức mạnh lớn
having exceptional strength, influence, or capabilities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-powered
so sánh hơn
more high-powered
có thể phân cấp
Các ví dụ
He drives a high-powered sports car that can go from zero to sixty in just a few seconds.
Anh ấy lái một chiếc xe thể thao công suất cao có thể tăng tốc từ 0 lên 60 chỉ trong vài giây.
02
công suất cao
(used of microscopes) capable of a high degree of magnification



























