hieroglyphic
hie
ˌhaɪə
haie
rog
ˈrəg
rēg
ly
li
phic
fɪk
fik
unscientificfibrocalcificinterspecificnonspecific

Định nghĩa và ý nghĩa của "hieroglyphic"trong tiếng Anh

Hieroglyphic
01

chữ tượng hình, hệ thống chữ tượng hình

a system of writing using symbols or pictures, originally used by the ancient Egyptians 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hieroglyphics
Các ví dụ
Understanding hieroglyphics requires knowledge of both the symbols and the context in which they were written. 

Hiểu chữ tượng hình đòi hỏi kiến thức về cả các ký hiệu và bối cảnh chúng được viết.

02

chữ tượng hình, văn tự tượng hình

hard-to-read writing that resembles ancient picture script in its complexity or obscurity 
Các ví dụ
His notes were a mess of hieroglyphics no one could interpret. 

Ghi chú của anh ta là một mớ hỗn độn chữ tượng hình mà không ai có thể giải thích được.

hieroglyphic
01

chữ tượng hình, được viết bằng chữ tượng hình

written in a system of writing that uses symbols, such as ancient Egyptian hieroglyphs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The tomb was covered in hieroglyphic inscriptions. 

Ngôi mộ được bao phủ bởi những dòng chữ tượng hình.

02

giống chữ tượng hình, khó đọc

looking like hieroglyphic writing due to being hard to read or visually complex 
Các ví dụ
Her notes were so messy they looked almost hieroglyphic. 

Ghi chú của cô ấy lộn xộn đến mức trông gần như chữ tượng hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng