Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hieroglyphic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hieroglyphics
Các ví dụ
Understanding hieroglyphics requires knowledge of both the symbols and the context in which they were written.
Hiểu chữ tượng hình đòi hỏi kiến thức về cả các ký hiệu và bối cảnh chúng được viết.
02
chữ tượng hình, văn tự tượng hình
hard-to-read writing that resembles ancient picture script in its complexity or obscurity
Các ví dụ
His notes were a mess of hieroglyphics no one could interpret.
Ghi chú của anh ta là một mớ hỗn độn chữ tượng hình mà không ai có thể giải thích được.
hieroglyphic
01
chữ tượng hình, được viết bằng chữ tượng hình
written in a system of writing that uses symbols, such as ancient Egyptian hieroglyphs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The tomb was covered in hieroglyphic inscriptions.
Ngôi mộ được bao phủ bởi những dòng chữ tượng hình.
02
giống chữ tượng hình, khó đọc
looking like hieroglyphic writing due to being hard to read or visually complex
Các ví dụ
Her notes were so messy they looked almost hieroglyphic.
Ghi chú của cô ấy lộn xộn đến mức trông gần như chữ tượng hình.
Cây Từ Vựng
hieroglyphical
hieroglyphic
hieroglyph



























