Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apostle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
apostles
Các ví dụ
Peter, also known as Simon Peter, was one of the apostles of Jesus and is often regarded as the leader among them.
Peter, còn được biết đến với tên Simon Peter, là một trong những tông đồ của Chúa Jesus và thường được coi là người lãnh đạo trong số họ.
02
tông đồ, tông đồ
an important early teacher of Christianity
Các ví dụ
Saint Paul is recognized as an apostle who traveled widely to preach Christianity.
Thánh Phaolô được công nhận là một tông đồ đã đi nhiều nơi để truyền bá Kitô giáo.
03
tông đồ, người ủng hộ nhiệt thành
an enthusiastic early supporter or promoter of a cause or movement
Các ví dụ
He was an apostle of environmental conservation in his town.
Ông là một tông đồ của bảo tồn môi trường ở thị trấn của mình.
Cây Từ Vựng
apostleship
apostle



























