Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hexadecimal
01
thập lục phân, hệ mười sáu
relating to a numbering system using digits 0-9 and letters A-F
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Programmers optimize memory with hexadecimal notation.
Các lập trình viên tối ưu hóa bộ nhớ bằng ký hiệu thập lục phân.



























