hexadecimal
hex
ˌhɛk
hek
a
si
de
ˈdɛ
de
ci
si
mal
məl
mēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexadecimal"trong tiếng Anh

hexadecimal
01

thập lục phân, hệ mười sáu

relating to a numbering system using digits 0-9 and letters A-F 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Web designers choose colors using hexadecimal values. 

Các nhà thiết kế web chọn màu sắc bằng cách sử dụng giá trị thập lục phân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng