hexadecimal
Pronunciation
/hˈɛksɐdˌɛsɪməl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexadecimal"trong tiếng Anh

hexadecimal
01

thập lục phân, hệ mười sáu

relating to a numbering system using digits 0-9 and letters A-F
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Programmers optimize memory with hexadecimal notation.
Các lập trình viên tối ưu hóa bộ nhớ bằng ký hiệu thập lục phân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng