Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heterotroph
01
dị dưỡng, sinh vật dị dưỡng
an organism that cannot produce its own food and must obtain energy by consuming other organisms or organic matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heterotrophs
Các ví dụ
Heterotrophs play a crucial role in ecosystems by recycling nutrients through food webs.
Dị dưỡng đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái bằng cách tái chế chất dinh dưỡng thông qua các mạng lưới thức ăn.



























