heterotroph
hete
ˈhɛt
het
rot
roʊt
rowt
roph
ˌrɑ:f
raaf
British pronunciation
/hˈɛtɹəʊtɹˌɒf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heterotroph"trong tiếng Anh

Heterotroph
01

dị dưỡng, sinh vật dị dưỡng

an organism that cannot produce its own food and must obtain energy by consuming other organisms or organic matter
example
Các ví dụ
Heterotrophs play a crucial role in ecosystems by recycling nutrients through food webs.
Dị dưỡng đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái bằng cách tái chế chất dinh dưỡng thông qua các mạng lưới thức ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store