herpetology
her
ˌhɜ:
pe
pi
to
ˈtɒ
to
lo
gy
ʤi
ji
methodologydermatologyscientologycriminology

Định nghĩa và ý nghĩa của "herpetology"trong tiếng Anh

Herpetology
01

bò sát học

the branch of zoology that focuses on the study of reptiles and amphibians 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The focus of herpetology is understanding the physiology of crocodiles. 

Trọng tâm của bò sát học là hiểu sinh lý học của cá sấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng