Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heresy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heresies
Các ví dụ
Witchcraft was often labeled heresy in medieval Europe.
Thuật phù thủy thường bị gán nhãn là dị giáo ở châu Âu thời trung cổ.
02
tà giáo, dị giáo
any opinion or belief that conflicts with the official or widely accepted position
Các ví dụ
In his company, questioning management 's strategy was akin to heresy.
Trong công ty của anh ấy, việc chất vấn chiến lược của ban quản lý giống như dị giáo.



























