Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heresy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heresies
Các ví dụ
Galileo's support for heliocentrism was once considered heresy by the Church.
Sự ủng hộ của Galileo đối với thuyết nhật tâm từng bị Giáo hội coi là dị giáo.
02
tà giáo, dị giáo
any opinion or belief that conflicts with the official or widely accepted position
Các ví dụ
Advocating for radical economic reforms was treated as heresy in the conservative party.
Ủng hộ các cải cách kinh tế triệt để bị coi là dị giáo trong đảng bảo thủ.



























