hereafter
here
hɪə
hie
af
ɑ:f
aaf
ter
hereinafter

Định nghĩa và ý nghĩa của "hereafter"trong tiếng Anh

Hereafter
01

tương lai, ngày sau

the time yet to come 
hereafter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

kiếp sau, thế giới bên kia

the world or time after this life 
Các ví dụ
She lived a virtuous life, hoping for peace in the hereafter. 

Cô ấy sống một cuộc đời đức hạnh, hy vọng có được sự bình yên ở kiếp sau.

hereafter
01

sau đây, tiếp theo

in a subsequent part of this document or statement or matter etc. 
thông tin ngữ pháp
02

sau này, từ nay trở đi

following this in time or order or place; after this 
03

ở kiếp sau, sau này ở kiếp sau

in a future life or state 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng