Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Herbal medicine
01
thuốc thảo dược, thảo dược trị liệu
the use of plants and their extracts for health benefits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The herbal medicine helped alleviate my cold symptoms.
Thuốc thảo dược đã giúp làm giảm các triệu chứng cảm lạnh của tôi.
02
thuốc thảo dược, liệu pháp thảo dược
the medicinal products made from plants or plant extracts used for their therapeutic properties
Các ví dụ
My grandmother often brewed herbal medicine teas for common ailments.
Bà tôi thường pha trà thuốc thảo dược cho các bệnh thông thường.



























