hem in
hem
hɛm
hem
in
ɪn
in
/hˈɛm ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hem in"trong tiếng Anh

to hem in
[phrase form: hem]
01

bao vây, vây quanh

to encircle someone or something in a way that restricts their movement or choices
Transitive: to hem in sb/sth
to hem in definition and meaning
Các ví dụ
The crowded city streets hemmed in the delivery truck, causing delays.
Những con phố đông đúc của thành phố bao vây chiếc xe tải giao hàng, gây ra sự chậm trễ.
02

bao vây, kẹp chặt

to restrict someone by enclosing them in a way that limits their movement or freedom
Transitive: to hem in sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
hem
thì hiện tại
hem in
ngôi thứ ba số ít
hems in
hiện tại phân từ
hemming in
quá khứ đơn
hemmed in
quá khứ phân từ
hemmed in
Các ví dụ
The crowd hemmed in the celebrity, making it difficult for her to move.
Đám đông bao vây người nổi tiếng, khiến cô ấy khó di chuyển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng