hem
hem
hɛm
hem
/hˈɛm/
hemmed

Định nghĩa và ý nghĩa của "hem"trong tiếng Anh

01

gấu, mép

the edge of a piece of cloth or clothing that has been doubled back and sewn in place
hem definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hems
02

ừm,

the utterance of a sound similar to clearing the throat; intended to get attention, express hesitancy, fill a pause, hide embarrassment, warn a friend, etc.
01

ho, nói 'hem'

utter `hem' or `ahem'
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hem
ngôi thứ ba số ít
hems
hiện tại phân từ
hemming
quá khứ đơn
hemmed
quá khứ phân từ
hemmed
02

gấp mép và khâu lại, viền

fold over and sew together to provide with a hem
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng