helm
helm
hɛlm
helm
/hˈɛlm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "helm"trong tiếng Anh

01

lái, điều khiển

to control and guide the course of a ship
Transitive: to helm a ship
to helm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
helm
ngôi thứ ba số ít
helms
hiện tại phân từ
helming
quá khứ đơn
helmed
quá khứ phân từ
helmed
Các ví dụ
Captain Roberts helmed the ship through the treacherous waters, skillfully avoiding icebergs.
Thuyền trưởng Roberts điều khiển con tàu qua vùng nước nguy hiểm, khéo léo tránh các tảng băng trôi.
01

bánh lái, vị trí lãnh đạo

(figurative) a position of leadership
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
helms
02

bánh lái, tay lái

steering mechanism for a vessel; a mechanical device by which a vessel is steered
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng