heist
Pronunciation
/ˈhaɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heist"trong tiếng Anh

01

vụ cướp, hành vi trộm cắp

‌an act of violently stealing something valuable, especially from a shop or bank
heist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
heists
Các ví dụ
The movie is about a daring museum heist.
Bộ phim kể về một vụ cướp bảo tàng táo bạo.
02

vụ trộm, hành vi trộm cắp

the act of stealing
to heist
01

ăn trộm, đột nhập để trộm cắp

commit a burglary; enter and rob a dwelling
to heist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
heist
ngôi thứ ba số ít
heists
hiện tại phân từ
heisting
quá khứ đơn
heisted
quá khứ phân từ
heisted
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng