Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hedonism
Các ví dụ
Critics argue that hedonism overlooks duty and self-discipline.
Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa khoái lạc bỏ qua nghĩa vụ và kỷ luật tự giác.
02
chủ nghĩa khoái lạc, chủ nghĩa hưởng lạc
the pursuit of pleasure as a guiding principle or way of life
Các ví dụ
The novel portrays a society devoted to pleasure and hedonism.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả một xã hội tận tụy với khoái lạc và chủ nghĩa khoái lạc.
Cây Từ Vựng
hedonism
hedon



























