hedonism
he
ˈhi:
hi
do
ni
ni
sm
zəm
zēm
hoydenism

Định nghĩa và ý nghĩa của "hedonism"trong tiếng Anh

Hedonism
01

chủ nghĩa khoái lạc, chủ nghĩa hưởng lạc

an ethical doctrine holding that the pursuit of pleasure is the highest good and proper aim of life 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hedonisms
Các ví dụ
Ancient Greek philosophers such as Epicurus developed theories of hedonism. 

Các triết gia Hy Lạp cổ đại như Epicurus đã phát triển các lý thuyết về chủ nghĩa khoái lạc.

02

chủ nghĩa khoái lạc, chủ nghĩa hưởng lạc

the pursuit of pleasure as a guiding principle or way of life 
Các ví dụ
Modern culture often celebrates hedonism through excess and indulgence. 

Văn hóa hiện đại thường tôn vinh chủ nghĩa khoái lạc thông qua sự thái quá và nuông chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng