Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hedonism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hedonisms
Các ví dụ
Ancient Greek philosophers such as Epicurus developed theories of hedonism.
Các triết gia Hy Lạp cổ đại như Epicurus đã phát triển các lý thuyết về chủ nghĩa khoái lạc.
02
chủ nghĩa khoái lạc, chủ nghĩa hưởng lạc
the pursuit of pleasure as a guiding principle or way of life
Các ví dụ
Modern culture often celebrates hedonism through excess and indulgence.
Văn hóa hiện đại thường tôn vinh chủ nghĩa khoái lạc thông qua sự thái quá và nuông chiều.
Cây Từ Vựng
hedonism
hedon



























