Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heathenish
01
ngoại đạo, vô đạo
characteristic of non-Christians or those adhering to pagan religions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most heathenish
so sánh hơn
more heathenish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The missionaries were shocked by the heathenish practices they encountered during their travels in distant lands.
Các nhà truyền giáo đã bị sốc bởi những tập tục ngoại đạo mà họ gặp phải trong chuyến đi đến những vùng đất xa xôi.
Cây Từ Vựng
heathenish
heathen



























