Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heatedly
01
một cách nóng nảy, một cách sôi nổi
in a way that shows intense emotion, especially anger, excitement, or strong disagreement
Các ví dụ
The two colleagues spoke heatedly in the hallway after the meeting.
Hai đồng nghiệp nói chuyện nóng nảy trong hành lang sau cuộc họp.
Cây Từ Vựng
heatedly
heated
heat



























