Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
healthily
01
một cách lành mạnh, một cách hợp lý
in a levelheaded manner
thông tin ngữ pháp
02
một cách lành mạnh, theo cách hỗ trợ sức khỏe tốt
in a way that promotes or supports good health
03
lành mạnh, một cách lành mạnh
in a way that leads to positive, successful, and satisfactory outcomes
Các ví dụ
He was able to negotiate a healthily high salary for his new job.
Anh ấy đã có thể thương lượng một mức lương lành mạnh cao cho công việc mới của mình.
Cây Từ Vựng
healthily
healthy
health



























