Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to headquarter
01
đặt trụ sở chính, có trụ sở chính tại
to establish the main office or administrative center of an organization or company in a particular location
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
headquarter
ngôi thứ ba số ít
headquarters
hiện tại phân từ
headquartering
quá khứ đơn
headquartered
quá khứ phân từ
headquartered
Các ví dụ
The tech giant plans to headquarter its European branch in Berlin.
Gã khổng lồ công nghệ dự định đặt trụ sở chính chi nhánh châu Âu của mình tại Berlin.



























