to headquarter
head
ˈhɛd
hed
quar
ˌkwɔ:
kvaw
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "headquarter"trong tiếng Anh

to headquarter
01

đặt trụ sở chính, có trụ sở chính tại

to establish the main office or administrative center of an organization or company in a particular location 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
headquarter
ngôi thứ ba số ít
headquarters
hiện tại phân từ
headquartering
quá khứ đơn
headquartered
quá khứ phân từ
headquartered
Các ví dụ
The company is headquartered in London. 

Công ty có trụ sở chính tại Luân Đôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng