Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hawaiian guitar
01
guitar Hawaii, ukulele
a variant of the standard guitar played horizontally across the lap, known for its slack-key tuning and fingerpicking technique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Hawaiian guitars
Các ví dụ
Learning to play the Hawaiian guitar requires mastering the art of slide technique and navigating the intricate harmonies of slack-key tuning.
Học chơi guitar Hawaii đòi hỏi phải thành thạo nghệ thuật kỹ thuật slide và điều hướng qua những hòa âm phức tạp của điều chỉnh slack-key.



























