Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hawaiian guitar
01
guitar Hawaii, ukulele
a variant of the standard guitar played horizontally across the lap, known for its slack-key tuning and fingerpicking technique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Hawaiian guitars
Các ví dụ
The Hawaiian guitar adds a distinctive melodic texture to traditional Hawaiian music, evoking the serene beauty of the islands.
Đàn guitar Hawaii thêm vào một kết cấu giai điệu đặc biệt cho âm nhạc truyền thống Hawaii, gợi lên vẻ đẹp thanh bình của các hòn đảo.



























