Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Haulage
01
vận chuyển, chuyên chở
the act of transporting goods or materials by road, rail, or sea, typically involving the use of vehicles or vessels designed for such purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The haulage industry faced challenges in reducing carbon emissions from transportation.
Ngành vận tải hàng hóa đã đối mặt với những thách thức trong việc giảm lượng khí thải carbon từ giao thông vận tải.



























