haulage
Pronunciation
/ˈhɔɫədʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haulage"trong tiếng Anh

Haulage
01

vận chuyển, chuyên chở

the act of transporting goods or materials by road, rail, or sea, typically involving the use of vehicles or vessels designed for such purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The haulage industry faced challenges in reducing carbon emissions from transportation.
Ngành vận tải hàng hóa đã đối mặt với những thách thức trong việc giảm lượng khí thải carbon từ giao thông vận tải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng