to haul off
Pronunciation
/hˈɔːl ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haul off"trong tiếng Anh

to haul off
01

vận chuyển, dọn đi

to take something away using a vehicle or transport method, often to remove or relocate it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
haul
thì hiện tại
haul off
ngôi thứ ba số ít
hauls off
hiện tại phân từ
hauling off
quá khứ đơn
hauled off
quá khứ phân từ
hauled off
Các ví dụ
He called a towing service to haul off his broken-down car from the highway.
Anh ấy đã gọi một dịch vụ kéo xe để chở đi chiếc xe hỏng của mình từ đường cao tốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng