anywhere
a
ˈɛ
e
ny
ni
ni
where
ˌwɛə
veē
unaware

Định nghĩa và ý nghĩa của "anywhere"trong tiếng Anh

anywhere
01

bất cứ nơi nào, khắp nơi

to, in, or at any place 
anywhere definition and meaning
thông tin ngữ pháp
adverb of place
Các ví dụ
We looked anywhere we thought he might have gone. 

Chúng tôi đã tìm kiếm khắp nơi nơi chúng tôi nghĩ anh ấy có thể đã đi.

1.1

không đi đến đâu, không đạt được gì

toward progress, achievement, or a meaningful outcome, typically used negatively 
Các ví dụ
This plan won't get us anywhere without more support. 

Kế hoạch này sẽ không đưa chúng ta đến đâu nếu không có thêm sự hỗ trợ.

02

không chút nào, không hề

to any degree or extent 
Các ví dụ
She isn't anywhere ready for the exam yet. 

Cô ấy chưa hề sẵn sàng cho kỳ thi.

03

bất cứ nơi nào, ở đâu cũng được

used to indicate a range within limits 
Các ví dụ
The storm could hit anywhere between midnight and dawn. 

Cơn bão có thể đánh bất cứ nơi nào giữa nửa đêm và bình minh.

anywhere
01

bất cứ đâu, nơi nào

any place at all, without specification 
Các ví dụ
Is there anywhere quiet to study here? 

chỗ nào yên tĩnh để học ở đây không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng