hardware
hard
ˈhɑ:d
haad
ware
wɛə
veē
hardcore

Định nghĩa và ý nghĩa của "hardware"trong tiếng Anh

Hardware
01

phần cứng, hardware

the physical and electronic parts of a computer or other similar system 
hardware definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
hardware
Các ví dụ
The technician replaced the faulty hardware to fix the computer. 

Kỹ thuật viên đã thay thế phần cứng bị lỗi để sửa chữa máy tính.

02

thiết bị, khí tài quân sự

the large-scale machinery and equipment used in military operations 
Các ví dụ
The military base displayed an array of advanced hardware during the open day. 

Căn cứ quân sự đã trưng bày một loạt phần cứng tiên tiến trong ngày mở cửa.

03

phần cứng, dụng cụ

tools or implements made of metal 
Các ví dụ
The carpenter's workshop was filled with various hardware like hammers, nails, and screws. 

Xưởng mộc của người thợ mộc chứa đầy các dụng cụ khác nhau như búa, đinh và ốc vít.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng