Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hardhearted
01
vô cảm, không có trái tim
lacking compassion and sympathy for others' suffering
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hardhearted
so sánh hơn
more hardhearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
John was a hardhearted man who never showed any kindness toward those in need.
John là một người đàn ông nhẫn tâm không bao giờ tỏ ra lòng tốt với những người khó khăn.
02
vô cảm, chai lì
devoid of feeling for others
Cây Từ Vựng
hardheartedness
hardhearted



























