Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hardhearted
01
vô cảm, không có trái tim
lacking compassion and sympathy for others' suffering
Các ví dụ
The hardhearted landlord evicted the elderly couple without remorse during the bitter winter.
Người chủ nhà nhẫn tâm đã đuổi cặp vợ chồng già mà không chút hối hận trong mùa đông khắc nghiệt.
02
vô cảm, chai lì
devoid of feeling for others
Cây Từ Vựng
hardheartedness
hardhearted



























