hardhearted
Pronunciation
/hˈɑːɹdhɑːɹɾᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hardhearted"trong tiếng Anh

hardhearted
01

vô cảm, không có trái tim

lacking compassion and sympathy for others' suffering
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hardhearted
so sánh hơn
more hardhearted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hardhearted landlord evicted the elderly couple without remorse during the bitter winter.
Người chủ nhà nhẫn tâm đã đuổi cặp vợ chồng già mà không chút hối hận trong mùa đông khắc nghiệt.
02

vô cảm, chai lì

devoid of feeling for others
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng