Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hardcore
01
hardcore, tường minh
describing content that is extremely explicit, graphic, or intense, often involving explicit sexual or violent themes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hardcore
so sánh hơn
more hardcore
có thể phân cấp
Các ví dụ
The film was rated NC-17 due to its hardcore scenes, which were deemed too explicit for general audiences.
Bộ phim được xếp hạng NC-17 do những cảnh hardcore, được coi là quá rõ ràng đối với khán giả đại chúng.
02
trung thành, cuồng nhiệt
extremely loyal or devoted, often to an activity, cause, or group
Các ví dụ
The band gained a following of hardcore enthusiasts who attended every show.
Ban nhạc đã thu hút được một nhóm người hâm mộ cuồng nhiệt tham dự mọi buổi biểu diễn.
Hardcore
01
hardcore
a genre of music known for its intense, aggressive, and often fast-paced sound, commonly associated with punk rock or electronic music
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hardcores
Các ví dụ
His collection includes rare vinyls from the early days of hardcore.
Bộ sưu tập của anh ấy bao gồm những đĩa than hiếm từ những ngày đầu của hardcore.
Cây Từ Vựng
hardcore
hard
core



























