Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Happening
01
sự kiện, biến cố
an event or something, often significant, that is currently taking place or has occurred
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happenings
Các ví dụ
The conference organizers ensured that every happening during the event was well-documented.
Các nhà tổ chức hội nghị đã đảm bảo rằng mọi sự kiện diễn ra trong sự kiện đều được ghi chép đầy đủ.
happening
01
tuyệt vời, hợp thời trang
used to describe something that is terrific, exciting, or trendy
approving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most happening
so sánh hơn
more happening
có thể phân cấp
Các ví dụ
She looked happening in her new outfit.
Cô ấy trông tuyệt vời trong bộ trang phục mới.
Cây Từ Vựng
happening
happen



























