happening
Pronunciation
/ˈhæpənɪŋ/, /ˈhæpnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "happening"trong tiếng Anh

Happening
01

sự kiện, biến cố

an event or something, often significant, that is currently taking place or has occurred
happening definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happenings
Các ví dụ
The conference organizers ensured that every happening during the event was well-documented.
Các nhà tổ chức hội nghị đã đảm bảo rằng mọi sự kiện diễn ra trong sự kiện đều được ghi chép đầy đủ.
happening
01

tuyệt vời, hợp thời trang

used to describe something that is terrific, exciting, or trendy
approving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most happening
so sánh hơn
more happening
có thể phân cấp
Các ví dụ
She looked happening in her new outfit.
Cô ấy trông tuyệt vời trong bộ trang phục mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng