hangout
han
ˈhæn
hān
gout
gaʊt
gawt
handout

Định nghĩa và ý nghĩa của "hangout"trong tiếng Anh

Hangout
01

điểm tụ tập

a frequently visited place 
thông tin ngữ pháp
02

tụ tập, gặp mặt

a casual social gathering or time spent relaxing with other people 
Các ví dụ
We had a small hangout at Jake's apartment last night. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng