handoff
hand
ˈhænd
hānd
off
ɒf
of
standoffstand-off

Định nghĩa và ý nghĩa của "handoff"trong tiếng Anh

Handoff
01

sự chuyền bóng, sự trao bóng

(American football) the act of one player handing the ball to another player, typically the quarterback giving it to a running back 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handoffs
Các ví dụ
He sprinted after receiving the handoff from the quarterback. 

Anh ấy chạy nước rút sau khi nhận được bàn giao từ quarterback.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng