antonym
Pronunciation
/ˈæntənˌɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antonym"trong tiếng Anh

Antonym
01

từ trái nghĩa, phản nghĩa

a word or phrase that has an opposite or contrasting meaning to another word or phrase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antonyms
Các ví dụ
In the debate, they used antonyms to argue opposite viewpoints on the issue.
Trong cuộc tranh luận, họ đã sử dụng từ trái nghĩa để tranh luận các quan điểm trái ngược về vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng