hand-to-hand
Pronunciation
/hˈændtəhˈænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand-to-hand"trong tiếng Anh

hand-to-hand
01

tay đôi, cận chiến

direct and very close
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The police engaged in hand-to-hand scuffles with the rioters.
Cảnh sát đã tham gia vào những cuộc ẩu đả tay đôi với những kẻ bạo loạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng