Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hand-to-hand
01
tay đôi, cận chiến
direct and very close
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The police engaged in hand-to-hand scuffles with the rioters.
Cảnh sát đã tham gia vào những cuộc ẩu đả tay đôi với những kẻ bạo loạn.



























