Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hamper
01
cản trở, làm khó khăn
to prevent something from moving or progressing
Transitive: to hamper a process or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hamper
ngôi thứ ba số ít
hampers
hiện tại phân từ
hampering
quá khứ đơn
hampered
quá khứ phân từ
hampered
Các ví dụ
Inadequate funding may hamper the development of essential infrastructure.
Tài trợ không đầy đủ có thể cản trở sự phát triển của cơ sở hạ tầng thiết yếu.
Hamper
01
giỏ đựng đồ giặt, rổ lớn
a large basket with a lid, typically used for laundry, storage, or transport
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hampers
02
xiềng, còng
a restraint that confines or restricts freedom (especially something used to tie down or restrain a prisoner)



























