hammock
Pronunciation
/ˈhæmək/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hammock"trong tiếng Anh

Hammock
01

võng, giường treo

a type of bed made of a net or a large piece of cloth tied between two posts, trees, etc. in a way that it remains suspended and gently swings
hammock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hammocks
02

đồi nhỏ, gò tự nhiên

a small natural hill
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng