hallucination
ha
llu
ˌlu:
loo
ci
si
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
cauterizationhybridizationserializationgesticulation

Định nghĩa và ý nghĩa của "hallucination"trong tiếng Anh

Hallucination
01

ảo giác, ảo tưởng

a perceptual experience in which an individual perceives something that is not present in the external environment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallucinations
Các ví dụ
Auditory hallucinations may involve hearing voices or sounds that others cannot perceive. 

Ảo giác thính giác có thể liên quan đến việc nghe thấy giọng nói hoặc âm thanh mà người khác không thể nhận thức được.

02

ảo tưởng, ý kiến sai lầm

a mistaken or unfounded opinion or idea 
03

ảo giác, hình ảnh ảo giác

an object perceived during a hallucinatory episode 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng