Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hallucination
01
ảo giác, ảo tưởng
a perceptual experience in which an individual perceives something that is not present in the external environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hallucinations
Các ví dụ
Auditory hallucinations may involve hearing voices or sounds that others cannot perceive.
Ảo giác thính giác có thể liên quan đến việc nghe thấy giọng nói hoặc âm thanh mà người khác không thể nhận thức được.
02
ảo tưởng, ý kiến sai lầm
a mistaken or unfounded opinion or idea
03
ảo giác, hình ảnh ảo giác
an object perceived during a hallucinatory episode
Cây Từ Vựng
hallucination
hallucinate
hallucin



























